thai sản

thai sản

Sản phụ được chăm sóc chu đáo tại phòng thai sản.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quá trình sinh nở: "thai sản" chỉ toàn bộ quá trình mang thai, sinh con thời kỳ hậu sản của người phụ nữ. Đây giai đoạn từ lúc thụ thai đến khi cơ thể mẹ phục hồi sau khi sinh.
    • Chế độ, chính sách liên quan đến sinh đẻ: "thai sản" cũng dùng để nói về các quy định, phúc lợi dành cho lao động nữ trong thời gian mang thai sinh con.
  2. Tính từ (trong cụm từ):

    • Thuộc về sinh nở: Dùng để mô tả các hoạt động, dịch vụ hoặc chính sách liên quan đến việc mang thai sinh con.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chị ấy đang trong thời gian nghỉ thai sản. (Chị ấy đang nghỉ làm theo chế độ dành cho phụ nữ sinh con.)
    • Bệnh viện khoa thai sản riêng biệt. (Bệnh viện khu vực chuyên chăm sóc sản phụ trẻ sơ sinh.)
  • Tính từ:

    • ấy được hưởng chế độ thai sản theo luật lao động. ( ấy nhận các quyền lợi liên quan đến sinh nở theo quy định pháp luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghỉ thai sản": thời gian nghỉ làm việc hưởng lương hoặc bảo hiểm xã hội dành cho lao động nữ trước sau khi sinh con.

    • Luật lao động quy định thời gian nghỉ thai sản 6 tháng. (Pháp luật cho phép sản phụ nghỉ làm 6 tháng để chăm sóc con.)
  • "khám thai sản": kiểm tra sức khỏe định kỳ cho phụ nữ mang thai.

    • Phụ nữ mang thai nên đi khám thai sản đều đặn. (Việc kiểm tra sức khỏe thai kỳ cần thiết để đảm bảo an toàn cho mẹ .)
Biến thể từ gần giống
  • Sản khoa (danh từ): chuyên ngành y học về sinh nở phụ khoa.

    • Bác sĩ sản khoa theo dõi thai kỳ cho sản phụ. (Bác sĩ chuyên về sinh đẻ chăm sóc thai kỳ.)
  • Hậu sản (danh từ): thời gian sau khi sinh con.

    • Chăm sóc hậu sản rất quan trọng để mẹ phục hồi sức khỏe. (Giai đoạn sau sinh cần được chú ý để tránh biến chứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Sinh đẻ: quá trình mang thai sinh con.

    • Sinh đẻ một quá trình tự nhiên nhưng cần được chăm sóc y tế. (Việc sinh con cần sự hỗ trợ của bác sĩ.)
  • Sản phụ: phụ nữ đang mang thai hoặc mới sinh con.

    • Sản phụ cần được nghỉ ngơi dinh dưỡng đầy đủ. (Phụ nữ mang thai hoặc sau sinh cần chế độ chăm sóc đặc biệt.)
Thành ngữ liên quan
  • Sinh nở an toàn: quá trình sinh con diễn ra suôn sẻ, không biến chứng.

    • Chúc mẹ tròn con vuông, sinh nở an toàn. (Lời chúc cho sản phụ vượt cạn thành công.)
  • Mẹ tròn con vuông: thành ngữ chỉ việc sinh nở thuận lợi, mẹ con đều khỏe mạnh.

    • Ca sinh kết thúc tốt đẹp, mẹ tròn con vuông. (Cả mẹ đều an toàn sau khi sinh.)